trung đông
Nay chỉ vùng đất giao hội giữa Âu, Á và Phi Châu, bao gồm các nước sau:
Y Lạp Khắc
伊拉克,
Tự Lợi Á
敘利亞,
Ước Đán
約旦,
Lê Ba Nộn
黎巴嫩,
Dĩ Sắc Liệt
以色列,
Thổ Nhĩ Kì
土耳其,
Ai Cập
埃及,
Tô Đan
蘇丹.
§ Cũng gọi là
Cận Đông
近東.
Nghĩa của 中东 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 東
| đang | 東: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đông | 東: | phía đông, phương đông |

Tìm hình ảnh cho: 中東 Tìm thêm nội dung cho: 中東
