Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 时代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时代 trong tiếng Trung hiện đại:

[shídài] 1. thời đại; thời kì。指历史上以经济、政治、文化等状况为依据而划分的某个时期。
石器时代。
thời kì đồ đá.
封建时代。
thời đại phong kiến.
五四时代。
thời kì Ngũ Tứ.
2. lúc; độ tuổi。指个人生命中的某个时期。
青年时代。
lúc thanh niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
时代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时代 Tìm thêm nội dung cho: 时代