Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小葱 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎocōng] 1. hành lá。(小葱儿)>葱类的一种,分蘖性强,茎和叶较细,较短,是普通的蔬菜。
2. hành giống。(小葱儿)通常指幼嫩的葱,供移栽或食用。
2. hành giống。(小葱儿)通常指幼嫩的葱,供移栽或食用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱
| song | 葱: | song đầu (củ hành) |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |

Tìm hình ảnh cho: 小葱 Tìm thêm nội dung cho: 小葱
