Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 十四行诗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十四行诗:
Nghĩa của 十四行诗 trong tiếng Trung hiện đại:
[shísìhángshī] thơ mười bốn hàng。欧洲的一种抒情诗体,每首十四行,格律上分为好几种。也译作"商籁体"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗
| thi | 诗: | thi nhân |

Tìm hình ảnh cho: 十四行诗 Tìm thêm nội dung cho: 十四行诗
