Từ: 报关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报关 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoguān] khai báo; báo hải quan (hành lý, hàng hoá, tàu thuyền được khai báo với hải quan để làm thủ tục xuất nhập khẩu)。货物、行李或船舶等进出口时,向海关申报,办理进出口手续。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
报关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报关 Tìm thêm nội dung cho: 报关