Từ: 晨光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晨光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 晨 • 光

Nghĩa của 晨光 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénguāng] nắng sớm; ánh nắng ban mai; nắng mai。清晨的太阳光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨

thần晨:bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
晨光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晨光 Tìm thêm nội dung cho: 晨光