Từ: 根原 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根原:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căn nguyên
Duyên do.
§ Cũng viết là 源. ☆Tương tự:
căn do
由.
◇Thủy hử truyện 傳:
Vấn xuất na tư căn nguyên, giải tống quan ti lí luận
原, 論 (Đệ tam thập nhị hồi) Cứ tra hỏi nó duyên do gì, rồi điệu lên quan xét xử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên
根原 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根原 Tìm thêm nội dung cho: 根原