Nghĩa của 白茶 trong tiếng Trung hiện đại:
[báichá] bạch trà (một loại trà phổ biến, không lên men, không qua vò xoắn, kỹ thuật chế biến rất đặc biệt. Gồm có các loại: NgânChâm Bạch Hào, Cống Mi, Thọ Mi...) 。茶叶的一大类,是一种不发酵,也不经揉捻,制作技术特殊的茶。种类 有银针白毫、贡眉、寿眉等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |

Tìm hình ảnh cho: 白茶 Tìm thêm nội dung cho: 白茶
