Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 撑杆跳高 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑杆跳高:
Nghĩa của 撑杆跳高 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēnggāntiàogāo] nhảy sào。田径运动项目之一。运动员双手握住一根杆子,经过快速的助跑后,借助杆子反弹的力量,使身体腾起,跃过横杆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑
| sanh | 撑: | sắm sanh |
| xanh | 撑: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xinh | 撑: | xinh xắn |
| xênh | 撑: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |

Tìm hình ảnh cho: 撑杆跳高 Tìm thêm nội dung cho: 撑杆跳高
