Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thò trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra. Thò đầu ra cửa sổ. Thò tay ra. Áo trong để thò ra ngoài. Suốt ngày không dám thò mặt đi đâu (kng.). 2 (kng.; kết hợp hạn chế). Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của nó, thường để lấy cái gì. Thò tay vào túi định lấy cắp. Thò đũa vào nồi."]Dịch thò sang tiếng Trung hiện đại:
伸出; 凸出; 露出 《向外延伸。》插入 《插进去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thò
| thò | 𪬔: | thập thò |
| thò | 𱟚: | thẹn thò |
| thò | 授: | thò tay |
| thò | 措: | thập thò |
| thò | 𢲬: | thò tay |
| thò | 𪮩: | thò tay |
| thò | 收: | thò ra |
| thò | 殊: | thập thò |
| thò | 踆: | thò lò |
| thò | 𫏝: | thập thò |
| thò | 酬: | thò ra |

Tìm hình ảnh cho: thò Tìm thêm nội dung cho: thò
