Từ: 披针形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披针形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 披针形 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīzhēnxíng] hình kim to bản đầu nhọn (lá)。叶片的一种形状,基部较宽,前端渐尖,叶子的长度为宽度的三四倍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
披针形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披针形 Tìm thêm nội dung cho: 披针形