Từ: 抱佛脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱佛脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抱 • 佛 • 脚

bão phật cước
Ôm chân Phật, chỉ sự hối hận quá muộn. Theo sách
Hoạn du kỉ văn
宦游紀聞, tại Vân Nam có người suốt đời làm ác, về già mới tới chùa ôm chân Phật xin sám hối.

Nghĩa của 抱佛脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofójiǎo] nước tới trôn mới nhảy; không chịu chuẩn bị trước; ngày thường không thắp hương, cuống lên mới ôm chân Phật; bình thường không liên hệ, lúc cần lại đến cầu khẩn; bình thường không chịu chuẩn bị trước, có việc mới cuống quýt đối phó. 谚语:"平 时不烧香,急来抱佛脚。"比喻平时没有联系,临时慌忙恳求,后指平时没有准备,临时慌忙应付。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão抱:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất佛:phất phơ
phật佛:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước
抱佛脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱佛脚 Tìm thêm nội dung cho: 抱佛脚