Từ: 霉头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霉头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霉头 trong tiếng Trung hiện đại:

[méitóu] rủi ro; xúi quẩy; xui xẻo。触霉头:碰到不愉快的事;倒霉,也作触楣头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉

mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
霉头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霉头 Tìm thêm nội dung cho: 霉头