Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 赤卫队 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìwèiduì] 1. xích vệ đội; đội xích vệ; dân quân; tổ chức vũ trang quần chúng trong khi vẫn tham gia sản xuất。中国第二次国内革命战争时期,革命根据地里不脱离生产的群众武装组织。
2. xích vệ quân; quân xích vệ。赤卫军。
2. xích vệ quân; quân xích vệ。赤卫军。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫
| vệ | 卫: | bảo vệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 赤卫队 Tìm thêm nội dung cho: 赤卫队
