Chữ 俑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俑, chiết tự chữ DÕNG, DŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俑:

俑 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俑

俑

Chiết tự chữ 俑

Chiết tự chữ dõng, dũng bao gồm chữ 人 甬 hoặc 亻 甬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俑 cấu thành từ 2 chữ: 人, 甬
  • 人 nhân, nhơn
  • 甬 dũng
  • 2. 俑 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 甬
  • 亻 nhân
  • 甬 dũng
  • dũng [dũng]

    U+4FD1, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3;
    Việt bính: jung2;

    俑 dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 俑

    (Danh) Ngày xưa chỉ tượng gỗ để chôn theo người chết.
    § Ghi chú: Tác dũng 作
    俑 là chế tượng gỗ để chôn theo người chết. Sau chỉ việc gây ra thói ác độc trước tiên.
    ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Hữu nhất pháp, khủng tác dũng tội quá nhĩ 有一法, 恐作俑罪過耳 (Nhàn tình kí thú 閑情記趣) Có một cách, chỉ sợ tàn nhẫn quá thôi.

    dõng, như "dõng dạc" (vhn)
    dũng, như "đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)" (btcn)

    Nghĩa của 俑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: DÕNG
    tượng; hình nộm (an táng chung với người chết thời cổ.)。古代殉葬的偶像。
    陶俑
    tượng người bằng gốm.
    女俑
    tượng nữ

    Chữ gần giống với 俑:

    㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俑

    悀, 倷, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俑 Tự hình chữ 俑 Tự hình chữ 俑 Tự hình chữ 俑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俑

    dõng俑:dõng dạc
    dũng俑:đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)
    俑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俑 Tìm thêm nội dung cho: 俑