Cao su chống va đập cửa
Từ: xuất điển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ xuất điển:
xuất điển
Cầm đồ, đem đồ vật cầm thế để lấy tiền.Chỉ xuất xứ của điển tích.
◎Như: thành ngữ
thủ châu đãi thỏ
守株待兔 xuất xứ từ sách
Hàn Phi Tử
韓非子, thiên
Ngũ đố
五蠹.
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xuất | 齣: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điển
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| điển | 殄: | bạo điển (huỷ bỏ) |
| điển | 痶: | |
| điển | 碘: | điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine) |
Gới ý 15 câu đối có chữ xuất:

Tìm hình ảnh cho: xuất điển Tìm thêm nội dung cho: xuất điển
