Cao su chống va đập cửa

Từ: 押宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 押宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yābǎo] đặt cửa (đặt tiền vào một cửa trong đánh bạc)。见〖压宝〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
押宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押宝 Tìm thêm nội dung cho: 押宝