Từ: 押运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 押运 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāyùn] (动)
vận chuyển; áp tải (hàng hoá)。 运输货物时随同照料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
押运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押运 Tìm thêm nội dung cho: 押运