Từ: 抽干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽干 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōugān] tháo nước; tát nước ra; tát cạn。把水抽掉。
抽干稻田准备收割。
tháo nước ruộng ra chuẩn bị gặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
抽干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽干 Tìm thêm nội dung cho: 抽干