Từ: 抽空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽空 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōukòng] bớt thì giờ; dành thời gian; tranh thủ; nhín thì giờ。(抽空儿)挤出时间(做别的事情)。
他工作很忙,可是还抽空学习。
anh ấy công việc rất bận nhưng vẫn dành thời gian cho học tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
抽空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽空 Tìm thêm nội dung cho: 抽空