Chữ 舚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舚, chiết tự chữ LIẾM, THIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舚:

舚 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舚

Chiết tự chữ liếm, thiêm bao gồm chữ 舌 詹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舚 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 詹
  • thiệt, thịt
  • chiêm
  • thiêm [thiêm]

    U+821A, tổng 19 nét, bộ Thiệt 舌
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan1, tian4;
    Việt bính: daam1;

    thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 舚

    (Động) Thè lưỡi.

    liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
    thiêm, như "thiêm (liếm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 舚:

    , 𦧷,

    Chữ gần giống 舚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舚 Tự hình chữ 舚 Tự hình chữ 舚 Tự hình chữ 舚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舚

    liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
    thiêm:thiêm (liếm)
    舚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舚 Tìm thêm nội dung cho: 舚