Từ: 抽筋剥皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽筋剥皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抽 • 筋 • 剥 • 皮

Nghĩa của 抽筋剥皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōujīnbōpí] bóc lột tàn khốc; bóc lột tận xương tuỷ。形容剥削压迫极其残酷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu抽:trìu mến
trừu抽:trừu tượng
ép抽:bắt ép
ắp抽:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân筋:cân nhục (băp thịt)
gân筋:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥

bác剥:bác đoạt (tước đoạt)
bóc剥:bóc thư; trắng bóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
抽筋剥皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽筋剥皮 Tìm thêm nội dung cho: 抽筋剥皮