Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抽筋剥皮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽筋剥皮:
Nghĩa của 抽筋剥皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōujīnbōpí] bóc lột tàn khốc; bóc lột tận xương tuỷ。形容剥削压迫极其残酷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽
| trìu | 抽: | trìu mến |
| trừu | 抽: | trừu tượng |
| ép | 抽: | bắt ép |
| ắp | 抽: | đầy ắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋
| cân | 筋: | cân nhục (băp thịt) |
| gân | 筋: | gân cốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bóc | 剥: | bóc thư; trắng bóc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 抽筋剥皮 Tìm thêm nội dung cho: 抽筋剥皮
