Chữ 轸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轸, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轸:

轸 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轸

轸

Chiết tự chữ 轸

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 车 人 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轸 cấu thành từ 3 chữ: 车, 人, 彡
  • 车 xa
  • 人 nhân, nhơn
  • 彡 sam, tiệm
  • chẩn [chẩn]

    U+8F78, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軫;
    Pinyin: zhen3;
    Việt bính: zan2;

    轸 chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 轸

    Giản thể của chữ 軫.
    chẩn (gdhn)

    Nghĩa của 轸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軫)
    [zhěn]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHẨN
    书
    1. tấm ván ngang sau xe; chiếc xe; cái xe。车后横木,借指车。
    2. sao chẩn (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    书
    3. đau thương; đau xót。悲痛。
    轸怀
    đau xót và nhớ tiếc
    Từ ghép:
    轸念

    Chữ gần giống với 轸:

    䢂, 轱, 轲, 轳, 轴, 轵, 轶, 轷, 轸, 轹, 轺, 轻, 𫐉,

    Dị thể chữ 轸

    軫,

    Chữ gần giống 轸

    辒, 轾, 軫, 辈, 辇, 辆, 辅, 辄, 较, 辂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轸 Tự hình chữ 轸 Tự hình chữ 轸 Tự hình chữ 轸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轸

    chẩn轸: 
    轸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轸 Tìm thêm nội dung cho: 轸