Từ: 游玩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游玩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游玩 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuwán] 1. trò chơi; chơi đùa。游戏。
2. du ngoạn; dạo chơi。游逛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục
游玩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游玩 Tìm thêm nội dung cho: 游玩