Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甸儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甸儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甸儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànr] khảm hoa; cẩn hoa。亦作"钿儿",也叫花钿。一种嵌金花的首饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甸

điền:điền (đồng cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
甸儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甸儿 Tìm thêm nội dung cho: 甸儿