Từ: 担架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担架:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 担 • 架

Nghĩa của 担架 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānjià] cáng cứu thương; băng-ca; cáng。医院或军队中抬送病人、伤员的用具,用木棍、竹竿等做架子,中间绷着帆布或绳子。
一副担架
một cái băng-ca

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng担:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt担:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ担:một tạ
đam担:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán担:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét担:đen đét
đảm担:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn担:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm担:đẵm máu
đẵn担:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa架:cây dứa; quả dứa
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa架: 
gá架:gá tiếng (giả vờ)
rớ架:rớ đến
担架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担架 Tìm thêm nội dung cho: 担架