Từ: 援军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 援军 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánjūn] viện quân; quân cứu viện; viện binh。增援的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
援军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援军 Tìm thêm nội dung cho: 援军