Từ: 释然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 释然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 释然 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìrán] thoải mái; thư thái。形容疑虑、嫌隙等消释而心中平静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
释然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 释然 Tìm thêm nội dung cho: 释然