Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 国民党 trong tiếng Trung hiện đại:
[guómíndǎng] quốc dân đảng。1912年8月,孙中山在中国同盟会的基础上,合并统一共和党、国民共进会、国民公党等几个党派组建的资产阶级政党。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |

Tìm hình ảnh cho: 国民党 Tìm thêm nội dung cho: 国民党
