Từ: 国民党 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国民党:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 民 • 党

Nghĩa của 国民党 trong tiếng Trung hiện đại:

[guómíndǎng] quốc dân đảng。1912年8月,孙中山在中国同盟会的基础上,合并统一共和党、国民共进会、国民公党等几个党派组建的资产阶级政党。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng党:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
国民党 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国民党 Tìm thêm nội dung cho: 国民党