Cao su chống va đập cửa

Từ: 承重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承重 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngzhòng] 1. chịu trọng lực; chịu lực; chịu lực nén。承受重量、推力(用于建筑物和其他构件)。
2. thừa trọng; đích tôn (chỉ trọng trách lo việc thờ cúng ông bà, tông miếu trong chế độ phụ hệ) 。宗法制度指承担丧祭和宗庙的重任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
承重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承重 Tìm thêm nội dung cho: 承重