Từ: 勸酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勸酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuyến tửu
Mời uống rượu.
◇Vương Duy 維:
Khuyến quân cánh tận nhất bôi tửu, Tây xuất Dương Quan vô cố nhân
酒, 西人 Khuyên người uống cạn một chén rượu, Khi ra khỏi cửa Dương Quan ở phía tây, thì không có ai là người cũ (để mời uống rượu nữa).

Nghĩa của 劝酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[quànjiǔ] mời rượu; ép rượu。(酒席上)劝人喝酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸

khoen: 
khuyên:khuyên bảo, khuyên nhủ
khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
勸酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勸酒 Tìm thêm nội dung cho: 勸酒