khuyến tửu
Mời uống rượu.
◇Vương Duy 王維:
Khuyến quân cánh tận nhất bôi tửu, Tây xuất Dương Quan vô cố nhân
勸君更盡一杯酒, 西出陽關無故人 Khuyên người uống cạn một chén rượu, Khi ra khỏi cửa Dương Quan ở phía tây, thì không có ai là người cũ (để mời uống rượu nữa).
Nghĩa của 劝酒 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸
| khoen | 勸: | |
| khuyên | 勸: | khuyên bảo, khuyên nhủ |
| khuyến | 勸: | khuyến cáo; khuyến khích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |

Tìm hình ảnh cho: 勸酒 Tìm thêm nội dung cho: 勸酒
