Từ: 萬象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萬象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vạn tượng

Nghĩa của 万象 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànxiàng] 1. vạn vật; muôn vật; mọi vật。宇宙间的一切景象。
万象更新。
mọi vật đổi mới.
万象回春。
mọi vật hồi xuân.
包罗万象
mọi cảnh tượng.
2. Vạn Tượng; Viêng Chăn; Vientiane (thủ đô Lào)。老挝首都和最大城市,位于中部以北的湄公河岸和泰国的交界处。它在1899年成为老挝的法国被保护国的首都,后来成为独立老挝的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萬

muôn:muôn vạn
mại:vạn (10 nghìn)
vàn:muôn vàn
vạn:vạn tuế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
萬象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萬象 Tìm thêm nội dung cho: 萬象