Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钉耙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钉耙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钉耙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngbà] đinh ba; bừa cào。作碎土、平土农具的用铁钉做齿的耙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耙

:bà (bừa)
:bá (cái cào đất, cái bừa)
bồ:bồ cào
bừa:cày bừa; bừa bãi
钉耙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钉耙 Tìm thêm nội dung cho: 钉耙