Cao su chống va đập cửa

Từ: 同室操戈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同室操戈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同室操戈 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngshìcāogē] Hán Việt: ĐỒNG THẤT THAO QUA
gà nhà bôi mặt đá nhau; huynh đệ tương tàn; nồi da nấu thịt。一家人动起刀枪来,比喻内部相斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈

qua:can qua
quơ:quơ gậy
quờ:quờ tay
同室操戈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同室操戈 Tìm thêm nội dung cho: 同室操戈