Từ: 拉平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉平 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāpíng] san bằng; cân bằng。使有高有低的变成相等。
甲队反攻 频频得手,双方比分逐渐拉平。
đội A tích cực phản công, điểm số hai bên dần dần được cân bằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
拉平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉平 Tìm thêm nội dung cho: 拉平