Từ: 拌蒜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拌蒜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拌蒜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànsuàn]
chuếnh choáng; chân nam đá chân chiêu; chuệnh choạng; xiêu vẹo; chuếnh choáng vì say; say chếnh choáng。指走路时两脚常常相碰,身体摇晃不稳。
酒喝多了,走起路来两脚直拌蒜。
uống rượu nhiều rồi thì bước đi cứ chân nam đá chân chiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拌

bạn:bạn chuỷ (cãi lộn)
bắn:bắn súng; bắn tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán:toán (củ tỏi)
tỏi:hành tỏi
拌蒜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拌蒜 Tìm thêm nội dung cho: 拌蒜