Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 肘腋之患 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肘腋之患:
Nghĩa của 肘腋之患 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǒuyèzhīhuàn] tai hoạ sát nách。比喻发生在身旁或极近地方的祸患。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘
| khuỷu | 肘: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| trửu | 肘: | trửu (khuỷu tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dịch | 腋: | dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) |
| nách | 腋: | một nách ba con |
| nịch | 腋: | chắc nịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 患
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |

Tìm hình ảnh cho: 肘腋之患 Tìm thêm nội dung cho: 肘腋之患
