Từ: 肘腋之患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肘腋之患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肘腋之患 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒuyèzhīhuàn] tai hoạ sát nách。比喻发生在身旁或极近地方的祸患。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
trửu:trửu (khuỷu tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋

dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
nách:một nách ba con
nịch:chắc nịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
肘腋之患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肘腋之患 Tìm thêm nội dung cho: 肘腋之患