Từ: 野战军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野战军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野战军 trong tiếng Trung hiện đại:

[yězhànjūn] quân dã chiến; dã chiến quân。适应广大区域机动作战的正规军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
野战军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野战军 Tìm thêm nội dung cho: 野战军