Từ: 糨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糨子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàng·zi]
hồ dán; hồ。糨糊。
打糨子。
quấy hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糨

cường:cường hồ (keo dán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
糨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糨子 Tìm thêm nội dung cho: 糨子