Chữ 慵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慵, chiết tự chữ DONG, DUNG, RUN, RUNG, THUNG, THUỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慵:
慵 thung, dong, dung
Đây là các chữ cấu thành từ này: 慵
慵
thung, dong, dung [thung, dong, dung]
U+6175, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4;
慵 thung, dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 慵
(Tính) Lười biếng, trễ nải.◇Cao Bá Quát 高伯适: Bệnh lí khán hoa nhất dạng thung 病裡看花一樣慵 (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm 病中有友人招飲) Trong lúc bệnh, xem hoa, cùng một vẻ biếng nhác.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là dong hoặc dung.
thuồng, như "thèm thuồng" (vhn)
dung, như "dung nhân (mệt mỏi)" (btcn)
run, như "run rẩy" (btcn)
rung, như "rung rinh" (btcn)
thung, như "thung (lười nhác)" (btcn)
Nghĩa của 慵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: DUNG
mệt mỏi; lười biếng; biếng nhác。困倦;懒2.。
慵困
mệt mỏi
Số nét: 15
Hán Việt: DUNG
mệt mỏi; lười biếng; biếng nhác。困倦;懒2.。
慵困
mệt mỏi
Chữ gần giống với 慵:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慵
| dung | 慵: | dung nhân (mệt mỏi) |
| run | 慵: | run rẩy |
| rung | 慵: | rung rinh |
| thung | 慵: | thung (lười nhác) |
| thuồng | 慵: | thèm thuồng |

Tìm hình ảnh cho: 慵 Tìm thêm nội dung cho: 慵
