Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拓扑学 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuòpūxué] tô-pô; tô-pô học; hình học tô-pô (hình học nghiên cứu các tính chất không bị ảnh hưởng của sự thay đổi hình dáng và kích thước.)。数学的一个分支,研究几何图形在连续改变形状时还能保持不变的一些特性,它只考虑物体间的 位置关系而不考虑它们的距离和大小。〖英:topology〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拓
| thác | 拓: | thác (khai khẩn) |
| đo | 拓: | đo đạc |
| đó | 拓: | cái đó (để bắt cá) |
| đố | 拓: | đố kị; thách đố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑
| buốt | 扑: | rét buốt; đau buốt |
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| phác | 扑: | phác (đánh đập) |
| phốc | 扑: | đá phốc lên |
| vọc | 扑: | vọc nước |
| vục | 扑: | vục xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 拓扑学 Tìm thêm nội dung cho: 拓扑学
