Cao su chống va đập cửa

Từ: 陡壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陡壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陡壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒubì] vách đứng; vách núi dựng đứng。像墙壁那样直立的岸或山崖。
陡壁悬崖
vách núi dựng đứng; vách núi sừng sững.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡

đẩu:đẩu nhiên (sự thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
陡壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陡壁 Tìm thêm nội dung cho: 陡壁