Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 陡壁 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒubì] vách đứng; vách núi dựng đứng。像墙壁那样直立的岸或山崖。
陡壁悬崖
vách núi dựng đứng; vách núi sừng sững.
陡壁悬崖
vách núi dựng đứng; vách núi sừng sững.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡
| đẩu | 陡: | đẩu nhiên (sự thay đổi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |

Tìm hình ảnh cho: 陡壁 Tìm thêm nội dung cho: 陡壁
