Từ: 拓扑学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拓扑学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拓扑学 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuòpūxué] tô-pô; tô-pô học; hình học tô-pô (hình học nghiên cứu các tính chất không bị ảnh hưởng của sự thay đổi hình dáng và kích thước.)。数学的一个分支,研究几何图形在连续改变形状时还能保持不变的一些特性,它只考虑物体间的 位置关系而不考虑它们的距离和大小。〖英:topology〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拓

thác:thác (khai khẩn)
đo:đo đạc
đó:cái đó (để bắt cá)
đố:đố kị; thách đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
拓扑学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拓扑学 Tìm thêm nội dung cho: 拓扑学