Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打乱 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎluàn] 1. quấy rầy; quấy rối。干扰(如加以妨碍或使改变方针或使停止)。
2. làm lộn xộn; làm xáo trộn。破坏已定的、合意的或井井有条的秩序或扰乱适当安排。
2. làm lộn xộn; làm xáo trộn。破坏已定的、合意的或井井有条的秩序或扰乱适当安排。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |

Tìm hình ảnh cho: 打乱 Tìm thêm nội dung cho: 打乱
