Từ: 寂寥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寂寥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寂 • 寥

Nghĩa của 寂寥 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìliáo] 书
tịch mịch; buồn tẻ; vắng vẻ trống trải; trống vắng。寂静;空旷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂

tịch寂:tịch mịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寥

liêu寥:tịch liêu
寂寥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寂寥 Tìm thêm nội dung cho: 寂寥