Từ: 继续 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 继续:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 继续 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìxù] 1. tiếp tục; kéo dài (hoạt động)。(活动)连下去;延长下去;不间断。
继续不停。
tiếp tục không ngừng.
继续工作。
tiếp tục công tác.
大雨继续了三昼夜。
mưa lớn kéo dài ba ngày đêm.
2. kế thừa; kế tục; tiếp nối。跟某一事有连续关系的另一事。
中国革命是伟大的十月革命的继续。
cách mạng Trung Quốc là sự kế thừa cuộc cách mạng Tháng Mười vĩ đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

tục:kế tục
继续 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 继续 Tìm thêm nội dung cho: 继续