Từ: 丰加法莱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰加法莱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰加法莱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjiāfǎlái] Fongafale (thủ đô Tu-va-lu)。图瓦卢首都,在南太平洋富纳提岛上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱

lai:bồng lai
丰加法莱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰加法莱 Tìm thêm nội dung cho: 丰加法莱