Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 丰加法莱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰加法莱:
Nghĩa của 丰加法莱 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngjiāfǎlái] Fongafale (thủ đô Tu-va-lu)。图瓦卢首都,在南太平洋富纳提岛上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰
| phong | 丰: | phong phú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱
| lai | 莱: | bồng lai |

Tìm hình ảnh cho: 丰加法莱 Tìm thêm nội dung cho: 丰加法莱
