Từ: 招生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoshēng] chiêu sinh; tuyển sinh。招收新学生。
招生简章
chương trình đơn giản về chiêu sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
招生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招生 Tìm thêm nội dung cho: 招生