Từ: 招笑儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招笑儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招笑儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoxiàor]
chọc cười; pha trò; gây cười。引人发笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
招笑儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招笑儿 Tìm thêm nội dung cho: 招笑儿